Phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

Thứ Tư, 26/10/2016, 19:32 (GMT+7)
.

 

(TN&MT) - Bộ Tài chính đang dự thảo Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.

Theo dự thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị cung cấp dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo gồm: Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển; dữ liệu Địa hình đáy biển; dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển; dữ liệu Địa chất khoáng sản biển; dữ liệu Hệ sinh thái, đa dạng sinh học và nguồn lợi hải sản; dữ liệu Tài nguyên vị thế và Kỳ quan sinh thái biển; dữ liệu Môi trường biển; dữ liệu Hải đảo; dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển; dữ liệu Viễn thám biển phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

Trung tâm Thông tin, dữ liệu biển và hải đảo thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện cung cấp dữ liệu và thu phí theo quy định tại Thông tư này.

Dự thảo đề xuất biểu mức thu phí khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo như sau:

Số TT

Loại tài liệu

Đơn vị tính

Mức phí(đồng)

I

Dữ liệu Tài nguyên đất, nước ven biển

 

 

1

Bản đồ chất lượng đất ven biển tỷ lệ 1:250.000

Mảnh

2.800.000

2

Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt tại các thủy vực vùng ven biển tỷ lệ 1:100.000

Mảnh

1.500.000

3

Bản đồ tiềm năng nước dưới đất vùng ven biển và hải đảo tỷ lệ 1:200.000

Mảnh

2.000.000

4

Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000

Mảnh

670.000

5

Bản đồ tiềm năng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000

Mảnh

550.000

6

Hồ sơ về dữ liệu tài nguyên đất, nước ven biển

Trang

2.000

II

Dữ liệu Địa hình đáy biển

 

 

1

Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

750.000

2

Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.060.000

3

Hải đồ tỷ lệ 1:100.000

Mảnh

2.300.000

4

Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

950.000

5

Cơ sở dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.670.000

6

Cơ sở dữ nền địa lý biển tỉ lệ 1:50.000

Mảnh

1.700.000

III

Dữ liệu Khí tượng, thủy văn biển

 

 

1

Khí tượng hải văn ven bờ

Yếu tố đo /năm/trạm

 

a)

Hướng và tốc độ gió

 

220.000

b)

Mực nước biển

 

220.000

c)

Nhiệt độ nước biển

 

220.000

d)

Độ mặn nước biển

 

220.000

e)

Tầm nhìn ngang

 

220.000

g)

Sáng biển

 

220.000

h)

Mực nước giờ

 

220.000

i)

Mực nước đỉnh, chân triều

 

220.000

 

PV 

.
.
.
.
.
.
.
.
.
.